
Hướng dẫn về xuất xứ hàng hoá
| STT | Số Văn bản | Ngày ban hành | Trích yếu | Cơ quan ban hành |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5802/TCHQ-GSQL | 28/11/2011 | Hoá đơn thương mại gốc của sản phẩm |
Tổng cục Hải quan |
| 2 | 17/2011/TT-BCT | 23/08/2011 | Thông tư thực hiện quy tắc xuất xứ trong bản thoả thuận về việc thúc đẩy thương mại song phương giữa Bộ công thương nước cộ… | Tổng cục Hải quan |
| 3 | 22/2010/TT-BKHCN | 23/08/2011 | Thông tư quy định về việc cấp và kiểm tra giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu … | Bộ và ngang bộ |
| 4 | 36/2010/TT-BCT | 23/08/2011 | Thông tư thực hiện quy chế thủ tục cấp và kiểm tra xuất xứ sửa đổi và quy tắc cụ thể mặt hàng theo hệ thống hài hoà phiên b… | Bộ và ngang bộ |
| 5 | 15/2010/TT-BCT | 23/08/2011 | Thông tư thực hiện quy tắc xuất xứ trong hiệp định thương mại hàng hoá ASEAN Ấn Độ | Bộ và ngang bộ |
| 6 | 64/2010/TT-BCT | 23/08/2011 | Thông tư Thực hiện quy tắc xuất xứ trong Bản thoả thuận giữa Bộ công thương nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Bộ C… | Bộ và ngang bộ |
| 7 | 01/2010/TT-BCT | 23/08/2011 | Thông tư Thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) để thành lập K… | Bộ và ngang bộ |
| 8 | 38/2009/TT-BCT | 23/08/2011 | Thông tư thực hiện quy tắc cụ thể mặt hàng theo hệ thống hài hoà phiên bản 2007 trong quy tắc xuất xứ của hiệp định thương … | Bộ và ngang bộ |
| 9 | 28/2009/TT-BTC | 23/08/2011 | Thông tư xác nhận hạn ngạch thuế quan đối với mật ong tự nhiên NK vào Nhật bản theo hiệp định giữa nước Công hoà xã hội chủ… | Bộ và ngang bộ |
| 10 | 1450/QĐ-TCHQ | 23/08/2011 | Quyết định về việc ban hành Quy trình kiểm tra, xác định xuất xứ hàng hoá nhập khẩu |
| STT | Ngày ban hành | Trích yếu | Cơ quan ban hành | |
|---|---|---|---|---|
| 11 | 17/2009/TT-BCT | 23/08/2011 | Thông tư sửa đổi QĐ số 02/2007/QĐ-BTM ngày 08 tháng 01 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc ban hành quy chế cấp gi… | Bộ và ngang bộ |
| 12 | 10/2009/TT-BCT | 23/08/2011 | Thông tư thực hiện quy tắc xuất xứ trong Hiệp định giữa nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về đối tác kinh… | Bộ và ngang bộ |
| 13 | 07/2009/TT-BCT | 23/08/2011 | Thông tư cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng dệt may đối với một số chủng loại hàng xuất khẩu sang hoa kỳ … |
Bộ và ngang bộ |
| 14 | 44/2008/QĐ-BCT | 23/08/2011 | Quyết định ban hành quy chế cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá Mẫu AJ để hưởng các ưu đãi theo hiệp định đối tác kinh tế … | Bộ và ngang bộ |
| 15 | 005/2007/QĐ-BCT | 23/08/2011 | Quyết định sửa đổi bổ sung QĐ 02/QĐ-BTM ngày 08/01/2007 của BT BTM v/v ban hành quy chế cấp giấy chứng nhận xuất xứ HH mẫu … | Bộ và ngang bộ |
| 16 | 0622/BTM-PC | 23/08/2011 | Cập nhật danh sách các nước và vùng lãnh thổ đã có thỏa thuận đối xử tối huệ quốc và ưu đãi đặc biệt trong quan hệ thương m… | Bộ và ngang bộ |
| 17 | 02/2007/QĐ-BTM | 23/08/2011 | Quyết định ban hành quy chế cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa Mẫu AK để hưởng các ưu đãi theo hiệp định thương mại hàng … | Bộ và ngang bộ |
| 18 | 07/2006/TT-BTM | 23/08/2011 | Thông tư hướng dẫn thủ tục cấp và quản lý việc cấp Giấy chứng nhận xuất xứ theo Nghị định 19/2006/NĐ-CP ngày 20/02/2006 của… | Bộ và ngang bộ |
| 19 | 08/2006/TT-BTM | 23/08/2011 | Thông tư hướng dẫn cách xác định xuất xứ đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu có xuất xứ không thuần tuý theo Nghị định 19… | Bộ và ngang bộ |
| 20 | 19/2006/NĐ-CP | 23/08/2011 | Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về xuất xứ hàng hoá | Chính Phủ |
CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ – CHUNG
| Số công văn | Ngày | Nội dung |
| THEO HIỆP ĐỊNH MFN | ||
| 018/2007/QĐ-BTM | 30/07/2007 |
Về việc ban hành Quy chế cấp chứng nhận xuất xứ điện tử |
| 25/2007/QĐ-BTC | 16/04/2007 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2006/QĐ-BTC ngày 28/2/2006của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và mức thuế suấtthuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trìnhưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN giai đoạn 2006 – 2013 |
| 10/2006/TT-BTM | 01/06/2006 | Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 08/2006/TT-BTM về việc hướng dẫn cách xác định xuất xứ đối với hàng hóa xuất khẩu,nhập khẩu có xuất xứ không thuần túy theo Nghị định số 19/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 2 năm 2006 của Chính phủquy định chi tiết Luật Thương mại về xuất xứ hàng hóa |
| 0622/BTM – PC | 26/01/2007 | cập nhật danh sách các nước và vùng lãnh thổ đã có thỏa thuận đối xử tối huệ quốc và ưu đãi đặc biệt trong quan hệ thương mại với Việt Nam |
| 08/2006/TT_BTM | 17/04/2006 | Hướng dẫn cách xác định xuất xứ đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có xuất xứ không thuần túy theo Nghị định số 19/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 2 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về xuất xứ hàng hóa |
| 07/2006/TT-BTM | 17/04/2006 | Hướng dẫn thủ tục cấp và quản lý việc cấp Giấy chứng nhận xuất xứ theo Nghị định số 19/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 2 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về xuất xứ hàng hóa |
| 19/2006/NĐ-CP | 20/02/2006 | Quy định chi tiết Luật Thương mại về xuất xứ hàng hoá |
| HIỆP ĐỊNH ƯU ĐÃI -CEPT | ||
| 73/2008/QĐ-BTC | 05/09/2008 | Sửa đổi mức thuế suất ưu đãi đặc biệt với một số nhóm hàng trong Biểu thuế NKƯĐ Đặc biệt CEPT giai đoạn 2008-2013- Áp dụng với TK từ ngày 15/09/08 |
| 19/2008/QĐ-BCT | 24/07/2008 | Quy chế cấp giấy chứng nhận xuất xứ ASEAN của Việt Nam- Mẫu D để hưởng các ưu đãi theo “Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) |
| 36/2008/QĐ-BTC | 12/06/2008 | Danh mục biểu thuế CEPT giai đoạn 2008-2013 |
| 007/2007/QĐ-BCT | 24/10/2007 | về việc bổ sung quyết định số 1420/2004/qđ-btm ngày 04 tháng 10 năm 2004 của bộ trưởng bộ thương mại về việc ban hành quy chế cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa của việt nam mẫu d để hưởng các ưu đãi theo “hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (cept) để thành lập khu vực mậu dịch tự do asean (afta) |
| 45/2007/TT-BTC | 07/05/2007 | Hướng dẫn thực hiện thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt |
| 23/2006/QĐ-BTM | 08/06/2006 | Về việc bổ sung Phụ lục 3 Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa của Việt Nam- mẫu D để hưởng các ưu đãi theo Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) để thành lập khu vực mậu dịch tự do ASEAN |
| 14/2006/TT-BTC | 28/02/2006 | Hướng dẫn thực hiện thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN |
| 3188/2005/QĐ-BTM | 30-12-2005 | Bổ sung quy chế cấp CO mãu D |
| 0151-QD-BTM | 27-01-2005 | ban hành sửa đổi, bổ sung quy chế cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của Việt nam- mẫu D để hưởng các ưu đãi theo “Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) để thành lập Khu mậu dịch tự do ASEAN (AFTA)” |
| 1420/2004/QĐ-BTM | 04/10/2004 | Quy chế cấp giấy chứng nhận xuất xứ ASEAN của Việt Nam- Mẫu D để hưởng các ưu đãi theo “Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) |
| THEO HIỆP ĐỊNH KHUNG HỢP TÁC ASEAN – TRUNG QUỐC | ||
| 111/2008/QĐ-BTC | 01/12/2008 | Ban hành biểu thuế xuất ưu đãi đặc biệt của Việt nam để thực hiện khu vực mậu dịch tự do ASEAN – TRUNG QUỐC giai đoạn 2009-2011 (Hiệu lực 01/01/2009) |
| 20/2008/1QĐ-BTC |
05/05/2008 |
Về việc ban hành biểu thuế ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện khu vực mậu dịch tự do ASEAN-TRUNG QUỐC (Hết hiệu lực 01/01/08- Thay thế bằng QĐ 111/2008/QĐ-BTC) |
| 12/2007/QĐ-BTM | 31/05/2007 | Về việc ban hành Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa Mẫu E để hưởng các ưu đãi theo Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định Khung về Hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và nước Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa |
| 45/2007/TT-BTC | 07/05/2007 | Hướng dẫn thực hiện thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt |
| 26/2007/QĐ-BTC | 16/04/2007 | Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN-Trung Quốc |
| 16562/BTC-HTQT | 27/12/2006 | Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ACFTA |
| 52/2006/TT-BTC | 12/06/2006 | Hướng dẫn thực hiện thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN-Trung Quốc |
| 35/2006/QĐ-BTC | 12/06/2006 | Về việc ban hành Danh mục hàng hóa và thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam cho năm 2006 để thực hiện Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN-Trung Quốc |
| 16/2004/TT-BTC | 10/03/2004 | Hướng dẫn nghị định 99/2004/NĐ-CP về ưu đãi hàng hóa EHP |
| 99/2004/NĐ-CP | 25/02/2004 | Danh mục hàng hóa ưu đãi trong EHP |
| THEO HIỆP ĐỊNH KHUNG HỢP TÁC ASEAN – HÀN QUỐC | ||
| 112/2008/QĐ-BTC | 01/12/2008 | Ban hành biểu thuế xuất ưu đãi đặc biệt của Việt nam để thực hiện khu vực mậu dịch tự do ASEAN – HÀN QUỐC giai đoạn 2009-2011 (Hiệu lực 01/01/2009) |
| 41/2007/QĐ-BTC |
31/05/2007 |
Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN – Hàn Quốc |
| THEO CÁC THOẢ THUẬN KHÁC | ||
| 44/2008/QĐ-BCT | 08/12/2008 | Quy chế cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa mẫu AJ để hưởng các ưu đãi theo hiệp định đối tác kinh tế toàn diện ASEAN – Nhật bản |
| 35/2008/QĐ-BCT | 09/10/2008 | Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng dệt may đối với một số chủng loại hàng xuất khẩu sang Hoa Kỳ |
| 21/2008/QĐ-BTC | 05/05/2008 | Về việc ban hành biểu thuế ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện khu vực mậu dịch tự do ASEAN-HÀN QUỐChiệu lực ngày 10/06/2008 |
| 13/2007/QĐ-BCT | 27/12/2007 | về quy tắc xuất xứ và thủ tục thực hiện quy tắc xuất xứ cho bản thỏa thuận giữa bộ công thương nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam và bộ thương mại vương quốc cam-pu-chia |
| 45/2007/TT-BTC | 07/05/2007 | Hướng dẫn thực hiện thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt |
| 03/2007/QĐ-BTM | 09/01/2007 | của bộ thương mại số 03/2007/qđ-btm ngày 09 tháng 1 năm 2007 về việc nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan năm 2007 đối với hàng hoá có xuất xứ từ lào với thuế suất thuế nhập khẩu 0% |
| 05/2007/QĐ-BCT | 05/10/2007 | sửa đổi, bổ sung quyết định số 02/2007/qđ-btm ngày 08 tháng 01 năm 2007 của bộ trưởng bộ thương mại về việc ban hành quy chế cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa mẫu ak để hưởng các ưu đãi theo hiệp định thương mại hàng hóa thuộc hiệp định khung về hợp tác kinh tế toàn diện giữa các chính phủ các nước thành viên thuộc hiệp hội các quốc gia đông nam á và chính phủ đại hàn dân quốc |
| 02/2007/QĐ-BTM | 08/01/2007 | về việc ban hành quy chế cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa mẫu ak để hưởng các ưu đãi theo hiệp định thương mại hàng hóa thuộc hiệp định khung về hợp tác kinh tế toàn diện giữa các chính phủ của các nước thành viên thuộc hiệp hội các quốc gia đông nam á và chính phủ đại hàn dân quốc |
| 0865-2004-QD-BTM -Với Lào | 29-06-2004 | Giấy chứng nhận xuất xứ Mẫu S của Việt nam cho hàng hoá để hưởng các ưu đãi thuế quan theo Hiệp địnhvề Hợp tác Kinh tế, Văn hoá, Khoa học Kỹ thuật giữa Chính phủ Nước Cộng Hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt nam và Chính phủ Nước Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Lào |
| 1375/1999/QĐ-BTM- EU | 23/11/1999 | Ban hành Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất khẩu và Giấy chứng nhận xuất xứ Mẫu A cho mặt hàng giày dép xuất khẩu sang thị trường EU |
VĂN BẢN HƯỚNG DẪN C/O CHI TIẾT
| 1452/TCHQ-GSQL | 18/03/2009 | C/O mẫu E có hoá đơn thương mại do bên thứ ba phát hành |
| 1274/BCT-XNK | 17/02/2009 | vướng mắc C/O mẫu E |
| 1323/BCT-XNK | 18/02/2009 | C/O mẫu S không ghi trị giá FOB |
| 1274/BCT-XNK | 17/02/2009 | vướng mắc C/O mẫu E |
| 749/TCHQ-GSQL | 31/01/2007 | trừ lùi đối với C/O mẫu D |
| 984/TCHQ-GSQL | 10/03/2006 | V/v giải đáp về C/O mẫu D. |
| 3666/TCHQ-GSQL | 09/09/2005 | Thời hạn nộp C/O mẫu D |
| 2961/TCHQ-KTTT | 27/07/2005 | Giải quyết vướng mắc C/O |
| 1980/TCHQ-GSQL | 23/08/2005 | C/O dẫn chiếu viết tay |
| 2705/TCHQ-GSQL | 11/07/2005 | Vướng mắc C/O |
| 19/TCHQ-GSQL | 04/01/2005 | Vướng mắc C/O |
| 5660/TCHQ-GSQL | 23/11/2004 | Xác nhận C/O mẫu D của Malaysia |
| 5702/TCHQ-GSQL | 24/11/2004 | Phân loại hàng hóa và C/O |
| 3703/TCHQ-GSQL | 11/08/2004 | Thông báo mẫu C/O rượu Conag và tên mẫu chữ ký |
| 2570/TCHQ-GSQL | 04/06/2004 | Xác nhận thuế suất CEPT và mã số HS trên C/O mẫu D |
| 1838/TCHQ-GSQL | 23/04/2004 | Mã H/S trên C/O mẫu D |
| 4743/TC-HTQT | 05/05/2004 | Xử lý vướng mắc về phân loại hàng hóa nhập khẩu áp dụng thuế suất CEPT/AFTA |
| 1688/TCHQ-GSQL | 16/04/2004 | Cấp và sử dụng C/O để hưởng thuế nhập khẩu ưu đãi d/v hàng hóa XNK Việt Nam, Lào |
| 3932/TC-HTQT | 15/04/2004 | Thuết CEPT đối với bộ linh kiện xe ô tô nhập khẩu từ nhiều nguồn, nhiều chuyến |
| 1382/TCHQ-KTTT | 31/03/2004 | Chưa áp dụng Thuết CEPT đối với bộ linh kiện xe ô tô nhập khẩu từ nhiều nguồn, nhiều chuyến |
| 1690/TCHQ-GSQL | 16/04/2004 | Không sử dụng C/O viết tay |
| 240/TCHQ-GSQL | 15/01/2004 | Hướng dẫn giải quyết các vướng mắc về C/O |
| 6571/TCHQ-GSQL | 23/12/2003 | C/O hàng nhập khẩu |
| 5685/TCHQ-KTTT | 10/11/2003 | Thực hiện CV 9493/TC-HTQT về CEPT/AFTA |
| 5319/TCHQ-GSQL | 23/10/2003 | Mã số HS trên C/O mẫu D khác với mã số hải quan phân loại hàng hóa nhập khẩu |
| 5428/TCHQ-GSQL | 29/10/2003 | C/O nhập khẩu tb phụ tùng máy bay |
| 1918/TCHQ-GSQL | 29/04/2003 | Xác nhận C/O mẫu D của indonesia |
| 7159/TC/TCT | 11/07/2003 | Thuế suất NK xăng dầu |
| 4000/TCHQ-KTTT | 18/08/2003 | Hướng dẫn thực hiện CEPT |
Từ Khóa Xuất Nhập Khẩu
- chung nhan xuat xu mau vj thong tu 44 nam 2013
- quy dinh ve cap giay chung nhan xuat xu
- quy trinh lay giay chung nhan xuat xu
- mau chung tu van tai
- tìm hiểu về giấy chứng nhận xuất xứ
- to mau chung tu van tai
- quy định về cấp giấy chứng nhận hàng dệt may vào nhật bản
- xuat di chile dung c/o form nao
- xuat khau sang indonesia xin c/o form gi
- quy dinh ve cap c/o form ak

cho minh hoi ve CO form A khong uu dai cua hang may mac Viet Nam xuat khau sang Tho Nhi ky. dieu kien xin cap CO nay va cac chung tu can thiet de xin cap CO form A khong uu dai. cam on,
cho mình hỏi là Việt Nam va Chile đã ký Hiệp định về thuế quan xuất nhập khẩu, qua đó hàng hóa xuất qua Chile sẽ được hưởng ưu đãi thuế. Tuy nhiên, thì cho tới hiện tại, chung ta vẫn chưa có thông tư nào hướng dẫn cụ thể về việc xin CO form F để hưởng ưu đãi thuế khi xuất hàng qua Chile. Mình muốn biết là khi nào thì chúng ta mới thực hiện Hiệp định này. Vui long giải đáp giúp. Thanks a lot!
Tôi đang làm TTHQ nhập khẩu 01 motô trên 173 cm3, nhập khẩu cá nhân theo dạng PMD.
Hải quan Cát lái yêu cầu tôi phải xuất trình giấp phép NK tự động ( theo thông tư 10/2011/TT-BCT);
Tuy nhiên theo Bộ công thương: hàng Phi mậu dịch không phải xin GP NK tự động. Vì vậy đang bế tắc.
Các bạn có kinh nghiệm hay hiểu biết liên quan; tư vấn giúp nhé.